Bảng giá huyện Hòn Đất mới nhất

21/08/2022 10:55:56

Cập nhật lần cuối: 04-12-2022

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN HÒN ĐẤT - TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định s03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

 Bảng giá huyện Hòn Đất
Bảng giá đất huyện Hòn Đất

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sản xuất

I. Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

12

a) Khu 1: Từ cầu số 2 - xã Mỹ Lâm đến kênh cầu Vàm Răng

1

50

44

18

2

40

35

15

b) Khu 2: Từ cầu Vàm Răng đến kênh cầu Số 9

1

50

49

21

2

43

41

19

c) Khu 3: Từ kênh cầu số 9 đến kênh cầu Lình Huỳnh

1

40

30

30

2

36

26

26

d) Khu 4: Từ kênh cầu Lình Huỳnh đến kênh cầu Vàm Rầy

1

40

30

30

2

36

26

26

e) Khu 5: Từ kênh cầu Vàm Rầy đến kênh cầu T5 (giáp Kiên Lương)

1

26

20

17

2

22

17

13

II. Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)

a) Khu 1: Từ cầu số 2, xã Mỹ Lâm đến kênh Ba Thê (Sóc Xoài)

1

46

35

15

2

40

31

13

b) Khu 2: Từ kênh Ba Thê - Sóc Xoài đến kênh Tri Tôn

1

42

33

15

2

33

29

13

c) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)

1

33

25

15

2

26

22

13

Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Đối với tất cả các thửa đất tiếp giáp với bờ kênh (rạch) có bề rộng từ 8 mét trở lên; lề đường, lề lộ.
  • Vị trí 2: Đối với tất cả các thửa còn lại không thuộc vị trí 1.

Bảng 2: Bảng giá đt ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

275

220

165

2

138

110

88

3

88

77

75

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

1

Quốc lộ 80

 

 

- Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3

3.780

 

- Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1

3.080

 

- Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3

2.100

 

- Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ)

1.400

 

- Từ cầu Số 5 - Cầu Số 9 (trừ các khu chợ)

1.190

 

- Từ hết ranh thị trn Hòn Đất - Cầu 283

1.200

 

- Từ cầu 283 - Cầu 286

980

 

- Từ cầu 286 - Giáp cụm dân cư Bình Sơn

840

 

- Từ cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy (Bình Sơn)

2.100

 

- Từ cầu Vàm Rầy - Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang

1.680

 

- Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá)

1.680

 

- Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 500 mét - Nhà thờ Bình Giang

1.820

 

- Nhà thờ Bình Giang - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương

840

2

Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn

1.500

3

Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu kênh K9 Lình Huỳnh

1.000

4

Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh

1.300

5

Từ cống Lình Huỳnh ra biển

1.500

6

Từ cống Lình Huỳnh - Chùa Lình Huỳnh

1.300

7

Từ cầu Mương Lộ - Kênh 11 (đê bao)

650

8

Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ

1.200

9

Từ Mộ Chị Sứ - Cống Vạn Thanh

1.000

10

Từ cống Vạn Thanh - Cống Hòn Quéo (đường đê)

800

11

Từ cống Hòn Quéo - Cống Tà Lức

990

12

Từ cống Tà Lức - Chùa Lình Huỳnh

1.200

13

Từ cống Vạn Thanh - Cầu Rạch Phóc

400

14

Từ mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tra đến ngã ba chùa

600

15

Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến ngã ba lộ mới

900

16

Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)

 

 

- Bờ Tây kênh Lình Huỳnh (cng Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng)

700

 

- Bờ Tây kênh Lình Huỳnh (cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn)

600

17

Đường bờ Tây kênh 9 (từ cầu Kênh 9 - Cầu Vạn Thanh)

400

18

Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên

 

 

- Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm)

330

 

- Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) đến kênh Quảng Thng

385

 

- Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê

1.100

 

- Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu S 5)

385

 

- Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Ngang cầu Số 9

330

 

- Từ ngang cầu Số 9 - Ranh Trường cấp 3

605

 

- Từ ranh Trường cấp 3 - Ngã ba Đầu doi

880

 

- Từ ngã ba Đầu doi - Ranh Thánh thất Cao Đài

330

19

Từ ngã ba đầu doi - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn (bờ Tây kênh Nam Thái Sơn)

330

20

Chợ cầu Số 3

1.650

21

Chợ cầu Số 5

1.540

22

Chợ Lình Huỳnh

1.430

23

Chợ Đập Đá

660

24

Chợ Kiên Hảo

660

25

Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn

660

26

Đường bờ Nam kênh Sóc Suông: Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)

440

27

Đường bờ Nam kênh Sóc Suông: Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) thị trấn Sóc Sơn

550

28

Đường Tà Lúa: Từ kênh Sóc Suông - cu Kênh cũ (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)

550

29

Đường Tà Lúa: Từ cầu kênh cũ - Rạch Giáo Phó (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4)

440

30

Từ kênh Sóc đến đầu kênh cũ (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)

550

31

Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó (thị trấn Sóc Sơn) phía bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh s 4)

440

32

Đường cống số 7 (từ cầu Kiên Bình - Rạch Phóc Th Sơn)

605

33

Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Rạch Giáo Phó

495

34

Từ Chợ Tròn - cầu kênh Sóc (Sơn Kiên)

330

35

Từ ngã ba Mương kinh - Đê biển

495

36

Từ cầu Vàm Răng (bờ Tây)- Ngã tư Kênh Mới

495

37

Từ ngã tư kênh mới - Cầu Giàn Gừa

495

38

Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất (bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc)

770

39

Từ kênh 1 - Kênh 2 (bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc)

385

40

Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Cầu Hòn Sóc (Thổ Sơn)

1.430

41

Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh

880

42

Từ cu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ

1.100

43

Kênh 11 (đê bao)- Trường Phan Thị Ràng

1.100

44

Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn

1.320

45

Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Quéo

1.100

46

Từ cống Hòn Quéo - Chùa Hòn Quéo

990

47

Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình

1.210

48

Từ ngã ba Đài truyền hình - Đường Ô Tư Cang

605

49

Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây)

440

50

Từ cầu vượt Tám Ngàn - Giáp tỉnh An Giang

660

51

Đường Mỹ Hiệp Sơn

 

 

- Từ bến đò Sóc Xoài cũ đến kênh ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận

880

 

- Từ kênh ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận đến kênh Chủ Kiều

660

 

- Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9

1.650

 

- Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang

660

52

Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê

330

53

Đường Kiên Hảo (từ cầu Số 3 - Giáp ranh tỉnh An Giang)

484

54

Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)

 

 

- Từ ngã ba đầu doi - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn

660

 

- Từ ranh thị trấn - Kênh 7

495

 

- Từ kênh 7 - Kênh 10

550

 

- Từ kênh 10 - Giáp ranh tỉnh An Giang

495

55

Đường kênh 14 (Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn)

275

56

Đường Mỹ Thái (từ vàm Mỹ Thái - Giáp ranh tỉnh An Giang)

396

57

Hai bên đường kênh Tân Điền (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trn Sóc Sơn)

352

58

Hai bên đường đê quốc phòng (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn)

1.000

59

Đường bờ đông Rạch Phóc (Đường Tỉnh 969B - Cống rạch Phóc)

490

60

Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa

500

61

Đường bờ Nam cống Vàm Răng - Cống Vàm Răng 2

500

62

Hai bên đê biển cũ (cng Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)

490

63

Hai bên đường đê quốc phòng (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)

800

64

Đường bờ Tây ấp Hưng Giang (Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền)

700

65

Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây)

600

66

Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền)

600

67

Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây)

700

68

Hai bên đường cầu số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng)

700

69

Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng (Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Đin)

600

70

Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng (Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền)

400

71

Đường bờ Đông cống Tà Manh (Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Đin)

400

Bảng giá đất huyện Hòn Đất
Bảng giá đất huyện Hòn Đất

Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá huyện Hòn Đất mới nhất" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:

Tin đăng thuộc danh mục Đất nền khu vực Kiên Giang

  • Diện tích: 292 m2
  • Quận/Huyện: Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
  • Giá: 8.19 Tỷ/Tổng diện tích
04/08/2022 18:34:50
Shophouse phố 3 tháng 2