Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang

19/08/2022 22:31:57

Cập nhật lần cuối: 04-12-2022

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ - KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định s03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang
Bảng giá đất Tp Rạch Giá - Kiên Giang

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

I. Các phường: Vĩnh Quang, Vĩnh Thanh, Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Bảo, Vĩnh Lạc, An Hòa, An Bình, Rạch Sỏi, Vĩnh Lợi

1

330

277

277

2

304

251

251

3

277

224

224

II. Phường Vĩnh Hiệp

1

264

211

211

2

238

185

185

3

211

158

158

III. Phường Vĩnh Thông

1

211

158

158

2

185

132

132

3

158

106

106

IV. Xã Phi Thông

1

112

106

106

2

86

79

79

3

73

66

66

Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I - II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).
  • Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông, kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).
  • Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

500

375

315

2

440

315

250

3

315

250

150

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Đường cặp kênh

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai

1.800

 

- Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12

2.250

 

- Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út

3.000

 

- Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông

2.000

 

- Từ UBND xã PhThông - Ranh xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp

1.500

2

Tạ Quang Tỷ (từ kênh Rch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

3

Phạm Thành Lượng (từ kênh Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

4

Trần Văn Luân (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

5

Phan Văn Chương (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

6

Quách Phẩm (từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu)

800

7

Mai Thành Tâm (Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu)

800

8

Trần Văn Tất (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

800

9

Trần Văn Thái (từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất)

800

10

Nguyễn Văn Tiền (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A)

800

II

Cụm dân cư Cây Sao

800

1

Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

2.000

2

Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)

2.000

3

Cù Huy Cận (từ đường số 1- Phạm Thế Hiển)

1.500

4

Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 - Kênh Rạch G - Long Xuyên)

1.500

5

Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường số 5)

1.500

6

Đường Số 1, đường Số 5

1.500

III

Cụm dân cư Trung tâm

1.500

1

Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

2

Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

1.500

3

Nguyễn Sơn (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hải)

1.000

4

Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)

1.500

5

Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

6

Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

7

Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.000

8

Trần Hầu (từ Đường số 6 - Đường số 12)

1.500

9

Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

3.000

10

Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)

3.000

11

Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.500

12

Đường Số 10 (từ Đường số 6 - Phạm Văn Hai)

1.200

13

Đường Số 11 (từ Đường số 10 - Phạm Văn Hai)

1.200

14

Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

2.400

15

Đường Số 5 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

16

Đường Số 4 (từ đường Hồ Đắc Di - Lê Tấn Quốc)

1.800

17

Đường Số 2 (từ đường Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

18

Đường Số 1 (từ đường Hồ Đc Di - Hết cụm dân cư)

1.400

19

Võ Văn Dũng (Khu dân cư Trung tâm xã PhThông)

1.400

Bảng 3: Bảng giá đất ở tại đô thị

I. Phường ven đô thị

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I. Phường Vĩnh Hiệp

 

1

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.520

2

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

1.120

3

Đường, hẻm còn lại

880

II. Phường Vĩnh Thông

 

1

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 4 m

1.200

2

Đường, hẻm có bề mặt rộng >= 3 m

800

3

Đường, hẻm còn lại

640

b. Các tuyến, đoạn đường

ĐVT: nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Phường Vĩnh Thông

 

1

Phạm Văn Hớn (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao)

1.000

2

Mạc Thiên Tích (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

3

La Văn Cầu (từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu)

1.000

4

Phan Văn Nhờ (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

5

Nguyễn Văn Tư (từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu)

1.000

6

Nguyễn Hữu Cảnh (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành)

1.000

7

Đường 30 Tháng 4

1.000

 

Cụm dân cư Vĩnh Thông

 

8

Nguyễn Sáng (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

9

Trần Văn Trà (từ khu dân cư - Đường G)

3.000

10

Tô Ký (từ Nguyễn Hiền - Đường G)

2.000

11

Nguyễn Thị Thập (từ đường A - Nguyễn Hiền)

2.000

12

Dương Quang Đông (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

13

Cao Xuân Huy (từ khu dân cư - Đường A)

2.000

14

Diệp Minh Châu (từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến)

2.000

15

Tạ Uyên (từ khu dân cư - Đường G)

2.000

16

Nguyễn Khuyến (từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên)

2.000

17

Tô Hiệu (từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập)

2.000

18

Nguyễn Hiền (từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà)

2.000

19

Đường A; G; N (Khu dân cư phường Vĩnh Thông)

2.000

II

Phường Vĩnh Hiệp

 

1

Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)

1.000

2

Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)

2.500

3

Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

3.000

4

Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh p Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

1.500

5

Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tn Phát)

1.200

6

Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

1.000

7

Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)

1.200

8

Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)

1.200

 

Bảng giá đất Rạch Giá

Nguồn: Cổng thông tin Mua bán BĐS Việt Nam


Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá đất Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:

Tin đăng thuộc danh mục Đất nền khu vực Kiên Giang

  • Diện tích: 292 m2
  • Quận/Huyện: Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
  • Giá: 8.19 Tỷ/Tổng diện tích
04/08/2022 18:34:50
Shophouse phố 3 tháng 2