Bảng giá đất huyện U Minh Thượng mới nhất

21/08/2022 14:04:03

Cập nhật lần cuối: 04-12-2022

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN U MINH THƯỢNG - TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định s03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

 Bảng giá đất huyện U Minh Thượng
Bảng giá đất huyện U Minh Thượng

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hànnăm (đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng cây hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sản xuất

I. Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa

1

38

35

35

25

2

35

33

33

22

II. Xã An Minh Bắc, Minh Thuận, Hòa Chánh

1

36

34

34

25

2

34

32

32

22

Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông-kênh hiện hữu (kênh làng Thứ 7, kênh Xẻo Cạn, kênh Ngang - xã Thạnh yên; kênh Lô 12, kênh Vĩnh Tiến, kênh Tuần Thơm - Xã Vĩnh Hòa; kênh Sáu Sanh, kênh Ngây - xã Hòa Chánh; sông Cái Lớn) và chân lộ - đường hiện hữu (đường có tên trong Bảng giá đất ở).
  • Vị trí 2: Các vị trí còn lại.

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vc 3

1

200

180

150

2

105

94

80

3

66

60

55

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

I

Quốc lộ 63

 

1

Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 4

1.260

2

Kênh lô 4 - Đường vào bãi rác

2.400

3

Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái

1.260

4

Cầu kênh 4 Thước - Cầu Vĩnh Thái (phía không lộ)

400

5

Cầu Vĩnh Thái về hướng Vĩnh Tiến 500 mét

1.050

6

Cấu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét

1.050

7

Quốc lộ 63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận)

980

8

Các đoạn còn lại - Quốc lộ 63

980

II

Lộ Vĩnh Hòa - Hòa Chánh

 

1

Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét

500

2

Từ Trung tâm xã Vĩnh Hòa ra mỗi bên 1.000 mét

500

3

Lộ lô 12 - Giáp ranh xã Vĩnh Bình Bắc

350

4

Ngã ba cây bàng trở ra 2 bên 500 mét

500

5

Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới

990

6

Các đoạn còn lại - Lộ Vĩnh Hòa - Hòa Chánh

330

III

Chợ Thầy Quơn

 

1

Từ cầu Chợ Đình - Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)

660

2

Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 1.000 mét

440

IV

Đường Tỉnh 966 (lộ Thạnh Yên - Thạnh Yên A)

 

1

Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thanh Yên 1.000 mét

1.000

2

Trung tâm xã Thạnh Yên về 2 bên 1.000 mét

700

 

Trung tâm xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên

1.000

 

Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thnh Yên A 700 mét

700

3

Đoạn từ cầu xã Thạnh Yên - Bờ Dừa (theo lộ)

350

4

Trung tâm xã Thạnh Yên A về mỗi bên 500 mét

550

5

Từ Quốc lộ 63 tính từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên (phía không lộ)

350

6

Các đoạn còn lại lộ Thạnh Yên - Thạnh Yên A

400

V

Đường Tỉnh 965 (lộ đê bao ngoài)

 

1

Từ cầu Minh Thượng - Trại giống

700

2

Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia

450

3

Trung tâm chợ xã An Minh Bắc về mỗi bên 1.000 mét (kể cả lộ kênh Hãng)

500

4

Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy

715

5

Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy

650

6

Trung tâm xã Minh Thuận từ cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét

700

7

Các đoạn còn lại - Đê bao ngoài (kể cả lộ Tàu lũy)

300

8

Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống

300

9

Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại

250

VI

Đường Tỉnh 965 C (lộ kênh 2 Minh Thuận)

 

1

Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2

2.200

2

Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận

1.000

3

Khu dân cư Minh Thuận

2.000

VII

Đường kênh xáng mượn

 

 

Từ cu kênh xáng mượn - Đê bao trong

300

 


Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá đất huyện U Minh Thượng mới nhất" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:

Tin đăng thuộc danh mục Đất nền khu vực Kiên Giang

  • Diện tích: 292 m2
  • Quận/Huyện: Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
  • Giá: 8.19 Tỷ/Tổng diện tích
04/08/2022 18:34:50
Shophouse phố 3 tháng 2