Bảng giá đất huyện Gò Quao mới nhất

20/08/2022 22:53:01

Cập nhật lần cuối: 04-12-2022

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN GÒ QUAO - TỈNH KIÊN GIANG

(Ban hành kèm theo Quyết định s03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Bảng giá đất huyện Gò Quao
Bảng giá đất huyện Gò Quao

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Nghìn đồng/m2

V trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng hàng năm

Đất nuôi trồng thủy sản

I. Các xã, thị trấn: Thị trấn Gò Quao, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa

1

44

40

35

2

42

37

33

3

40

35

31

II. Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản

1

42

37

35

2

40

35

33

3

37

33

31

Vị trí được xác định như sau:

  • Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông - kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét) và chân lộ - đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở).
  • Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông - kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vc 2

Khu vực 3

1

264

242

220

2

198

187

176

3

154

143

132

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

V trí 1

1

QUỐC LỘ 61

 

1.1

Xã Định Hòa

 

 

- Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia

1.300

 

- Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa

1.040

 

- Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)

1.540

 

- Từ Cng (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Định An

1.040

1.2

Xã Đnh An

 

 

- Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa

1.040

 

- Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven

1.540

 

- Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cng Huyện đội

2.660

 

- Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm xã

2.100

 

- Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An- Kênh Xáng Mới

1.610

 

- Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

1.230

1.3

Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

 

 

- Từ giáp ranh xã Định An - Cầu Vĩnh Hòa 1

1.230

 

- Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ

1.540

 

- Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư

1.610

 

- Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư

1.180

2

TỈNH L

 

2.1

Đường 30 tháng 4

 

 

- Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng

1.120

 

- Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III

1.820

 

- Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao

3.780

2.2

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

 

a

Thị trấn Gò Quao

 

 

- Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu

500

b

Xã Vĩnh Phước B

 

 

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

450

c

Xã Vĩnh Thắng

 

 

- Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Giáp Kênh 1

660

 

- Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thng - Giáp ranh xã Vĩnh Tuy

390

d

Xã Vĩnh Tuy

 

 

- Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Kênh cống đá

390

 

- Từ kênh cng đá - Cầu Hai Bèo

600

 

- Từ cầu Hai Bèo - Cầu Đỏ Vĩnh Tuy

390

3

HUYN LỘ

 

3.1

Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa)

 

a

Xã Định An

 

 

- Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)

1.540

 

- Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Cầu Kênh Mới (đường Mây)

770

 

- Từ cầu Kênh Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

390

b

Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc

 

 

- Từ giáp ranh xã Định An - Vàm kênh mới

390

c

Thị trấn Gò Quao

 

 

- Từ cầu KH6 - Giáp ranh xã Định Hòa

500

d

Xã Định Hòa

 

 

- Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Giáp ranh xã Thủy Liễu

390

e

Xã Thủy Liễu

 

 

- Từ giáp ranh xã Định Hòa - Cầu Mương Ranh

390

 

- Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng

500

4

Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ

 

4.1

Xã Thủy Liễu

 

a

Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu

 

 

- Từ giáp ranh xã Định Hòa - Hết đất Chùa Thủy Liễu

500

 

- Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu

1.100

 

- Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)

500

 

- Từ cầu đường tc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu

440

b

Tuyến Đường Ruồng

 

 

Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An

390

c

Phía UBND xã Thủy Liễu

 

 

- Từ hết đất UBND xã - Cầu Trung ương Đoàn

400

4.2

Xã Vĩnh Tuy

 

 

- Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

500

 

- Từ Đường Tỉnh 962 - Nhà Thầy Ái

330

 

- Từ hết đất đình - Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);

330

 

- Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông)

2.200

 

- Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh nhà Thầy Mừng

990

 

- Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy

1.210

 

- Từ Đường Tỉnh 962 - Hết đất đình

600

4.3

Xã Thới Quản

 

a

Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản

 

 

- Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông

420

 

- Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)

440

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao

Bảng Giá đất huyện Gò Quao


Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá đất huyện Gò Quao mới nhất" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:
Shophouse phố 3 tháng 2