Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

20/08/2022 20:22:45

Cập nhật lần cuối: 04-12-2022

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN GIỒNG RIỀNG

 Bảng giá đất huyện Giồng Riềng
Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa và đất trng cây hàng năm khác); đất nuôi trng thủy sản; đất rừng sản xut

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

Đất rừng sản xuất

I. Các xã, thị trấn (trừ Mục II và III)

1

55

50

33

2

50

44

3

44

39

II. Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thanh Phước, Thanh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi

1

74

61

33

2

66

53

3

58

46

III. Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận

1

70

55

33

2

65

50

3

60

45

Vị trí được xác định cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông, kênh cấp I-II (sông, kênh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 20 mét), chân lộ, lề đường hiện hữu (đường có tên trong bảng giá đất ở);
  • Vị trí 2: Sau mét thứ 250 đến mét thứ 500 của vị trí 1; giới hạn trong phạm vi 250 mét tính từ bờ sông - kênh hiện hữu (sông - kênh có bề rộng từ 10 mét đến nhỏ hơn 20 mét).
  • Vị trí 3: Các vị trí còn lại không thuộc 02 vị trí nêu trên.

Bảng 2: Bảng giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

ĐVT: Nghìn đồng/m2

Vị trí

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1

350

300

220

2

175

150

110

3

88

80

80

b. Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

ĐVT: Nghìn đồng/m2

TT

Tên đường

Vị trí 1

1

Xã Bàn Tân Định

 

1.1

Dãy phố trung tâm chợ cũ

2.750

1.2

Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định

600

1.3

Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm chẹt

700

1.4

Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp

500

1.5

Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định

800

1.6

Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành

500

1.7

Đường ĐH. Bàn Tân Định

 

 

- Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích

1.680

 

- Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành

980

1.8

Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Bàn Tân Định

 

 

- Đường S 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7)

3.300

 

- Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20)

2.000

 

- Đường số 4

1.200

2

Xã Bàn Thạch

 

2.1

Từ cu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu

490

2.2

Từ cu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá

490

2.3

Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Bàn Thạch

 

 

- Đường Số 1, 2, 6 (A7- A16), 7 (E22 - E32)

1.100

 

- Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38)

770

 

- Đường Số 4, 8

440

3

Xã Hòa An

 

3.1

Đường ĐH. Hòa An

 

 

- Từ cầu kênh Cây Huệ đi diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia)

2.240

 

- Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Cầu Xẻo Gia

1.960

 

- Từ cầu Xẻo Gia - Cầu kênh Cầu Kè

770

3.2

Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Hòa An

 

 

- Đường s 3, 5, 7, 2 (G1 - G16)

1.760

 

- Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13)

770

 

- Các đoạn còn lại

550

4

Xã Hòa Hưng

 

4.1

Đường Tỉnh 963 (từ cầu Công Binh - Ngã ba cây xăng Tuyết Vân)

1.120

4.2

Đường Tỉnh 963D

 

 

- Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét

1.120

 

- Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - cầu KH8

840

 

- Từ cầu KH8 - Hết ranh Trường Mu giáo Hòa Hưng

1.680

 

- Từ ranh Trường Mu giáo Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi

700

4.3

Đường ĐH. Hòa An

 

 

- Từ cầu Thác Lác - Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn

560

 

- Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Hết ranh đất ông Bắc (đi diện chợ xã Hòa An)

840

4.4

Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Kênh KH8

2.300

4.5

Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Hòa Hưng

 

 

- Đường Số 1, 2, 4

3.200

 

- Đường Số 3

2.600

 

- Đường Số 6

1.900

 

- Đường Số 5, 7, 8

1.300

 

- Đường Số 9, 10

800

5

Xã Hòa Lợi

 

5.1

Đường Tỉnh 963D

 

 

- Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo (trung tâm xã)

630

 

- Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh

490

 

- Từ cầu Ba Xéo - Kênh Nhà Băng

490

5.2

Cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Hòa Lợi

 

 

- Đường S: 1, 3, 4 (G13 - H1)

3.000

 

- Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại)

2.400

 

- Đường Số: 5, 8, 9

1.200

 

- Đường Số: 6, 7

900

6

Xã Hòa Thuận

 

6.1

Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1

2.300

6.2

Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất UBND xã (hướng xáng cụt Xẻo Kim)

2.300

6.3

Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)

2.300

6.4

Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)

1.400

6.5

Đường Tỉnh 963

 

 

- Từ cầu kênh Tám Phó - cầu kênh Lộ 62

980

 

- Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét

630

 

- Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang

850

6.6

Đường Tỉnh 963D: Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)

450

7

Xã Long Thạnh

 

7.1

Từ cống Đường Xuồng - Giáp ranh đất xã Thới Quản

440

7.2

Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4

350

7.3

Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thnh

320

7.4

Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ

1.680

7.5

Đường Tỉnh 963B

 

 

- Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện

1.120

 

- Từ cng Ba Thiện - Giáp ranh thị trấn Giống Riềng

700

7.6

Quốc lộ 61

 

 

- Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Ranh nhà máy đường

1.600

 

- Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)

2.380

 

- Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng

1.260

 

- Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng

1.680

7.7

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

- Đường Số 1 (L7.36 - L4.31)

3.300

 

- Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25)

2.200

 

- Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 -L14.3)

2.750

 

- Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17),8 (L14.4 -L14.9), 10

1.980

 

- Đường Số 5

880

 

- Các đoạn còn lại

550

8

Xã Ngọc Chúc

 

8.1

Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5)

350

8.2

Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã

350

8.3

Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới)

350

8.4

Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Ngã ba đường Ngọc Thành

350

8.5

Đường ĐH. Ngọc Thuận

490

8.6

Đường ĐH. Ngọc Thành

490

8.7

Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Bến phà Xẻo Bần

420

8.8

Đường Tỉnh 963

 

 

- Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất

1.100

 

- Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu

770

 

- Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc

1.100

 

- Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc

2.100

 

- Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà

700

 

- Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa

560

8.9

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

- Đường S: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24-A34)

2.200

 

- Đường Số 6

1.100

 

- Các đoạn còn lại

660

9

Xã Ngọc Hòa

 

9.1

Đường ĐH. Hòa An (từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An)

560

9.2

Đường ĐH. Hòa Thuận

 

 

- Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Ranh trường THPT Hòa Thuận

448

 

- Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận

700

9.3

Đường Tỉnh 963

 

 

- Đoạn cách cu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét đến giáp ranh xã Ngọc Chúc

560

 

- Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét

630

 

- Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét

630

 

- Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét đến cầu Công Binh

550

9.4

Khu dân cư

 

 

- Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 -A14)

990

 

- Các đoạn còn lại

550

10

Xã Ngọc Thành

 

10.1

Từ cu kênh Bảy Nguyên - Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành

350

10.2

Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - UBND xã Ngọc Thành

2.500

10.3

Đường ĐH. Ngọc Thành

 

 

- Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Lò sy lúa ông Nia

560

 

- Từ lò sy ông Nia - Giáp ranh xã Ngọc Chúc

420

10.4

Đường ĐH. Ngọc Thuận

 

 

- Từ cầu Kênh Xuôi - Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương

500

 

- Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6)

350

10.5

Khu dân cư

 

 

- Đường S 2, 3, 7 (L4 - L15)

2.000

 

- Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7)

1.500

 

- Đường số 1 (A9-A31), Đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường S 7

770

 

- Đường số 6

550

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng


Hãy cho chúng tôi biết, bài viết "Bảng giá đất huyện Giồng Riềng" có hữu ích với bạn?

Chia sẻ:
Shophouse phố 3 tháng 2